Máy Đo Màu Quang Phổ DS-700 Series (Portable Spectrophotometer)
Yêu cầu tư vấn, báo giá
Thông Tin Sản Phẩm
- Tên sản phẩm: Máy Đo Màu Quang Phổ DS-700 Series (Portable Spectrophotometer)
- Model: DS-700A / DS-700D / DS-700E
- Hãng sản xuất: CHNSpec
- Xuất xứ: Trung Quốc
Mô tả
Trong các ngành công nghiệp đòi hỏi độ chính xác về màu sắc, việc trang bị một thiết bị đo lường đáng tin cậy là vô cùng cần thiết. Dòng Máy Đo Màu Quang Phổ DS-700 (Portable Spectrophotometer) bao gồm các model DS-700A, DS-700D và DS-700E chính là giải pháp hàng đầu giúp tối ưu hóa quy trình kiểm soát chất lượng (QC) và nghiên cứu phát triển (R&D).

1. Tính Năng Nổi Bật Của Máy Đo Màu Quang Phổ DS-700 Series
Dòng sản phẩm DS-700 Series được tích hợp những công nghệ quang học tiên tiến nhất, mang đến trải nghiệm đo lường chuyên nghiệp và thuận tiện cho người sử dụng:
- Độ chính xác và tính đồng nhất cao: Thiết bị cung cấp độ lặp lại xuất sắc (dE*abs ≤ 0.02) và độ đồng nhất giữa các máy quang phổ cực tốt (≤ 0.2).
- Công nghệ cảm biến quang học kép: Sử dụng cảm biến mảng CMOS độ chính xác cao với đường dẫn quang kép (Dual optical path high precise CMOS array sensor) , kết hợp với công nghệ quang phổ cách tử (Grating Spectroscopy) độ phân giải 10nm.
- Nguồn sáng tiên tiến: Tích hợp nguồn sáng LED cân bằng toàn dải bước sóng 400-700nm, kết hợp cùng tia UV, giúp đo lường chính xác các mẫu có chứa chất tăng trắng huỳnh quang.
- Hiệu chuẩn tự động thông minh: Tấm chuẩn trắng được làm từ vật liệu ZrO2 với độ phản xạ trên 90%, giúp thiết bị hiệu chuẩn tự động một cách thông minh mà không cần phải thực hiện thủ công thường xuyên.
- Thiết kế đa khẩu độ linh hoạt: Máy đi kèm 3 khẩu độ tiêu chuẩn, cho phép thay thế dễ dàng bất cứ lúc nào mà không cần công cụ hỗ trợ, đáp ứng hoàn hảo các yêu cầu đo lường trên nhiều kích thước mẫu khác nhau.
- Hỗ trợ đa chỉ số & Nguồn sáng: Phân tích hơn 30 loại chỉ số màu sắc chuyên nghiệp và hỗ trợ lên đến 37 loại nguồn sáng tiêu chuẩn khác nhau.
- Camera định vị chính xác: Tích hợp camera giúp kỹ thuật viên quan sát và định vị chính xác khu vực cần đo lường.
Hệ sinh thái phần mềm toàn diện: Hỗ trợ kết nối mượt mà với các ứng dụng trên Android, iOS, Windows và cả WeChat applet.

2. Ứng Dụng Máy Đo Màu Quang Phổ DS-700 Series (A/D/E)
Với khả năng phân tích quang phổ chính xác, tích hợp nguồn sáng UV và thiết kế đa khẩu độ linh hoạt, dòng Thiết bị kiểm tra màu quang phổ được ứng dụng rộng rãi trong các lĩnh vực:
- Ngành Nhựa: Kiểm soát độ đồng nhất màu sắc của hạt nhựa (bao gồm cả nhựa nguyên sinh và nhựa tái chế), phôi nhựa, và màng ép, giúp đáp ứng các tiêu chuẩn đo lường khắt khe.
- Sơn & Lớp phủ bề mặt: Đánh giá độ lệch màu (ΔE), độ trắng, độ vàng trên các lớp sơn công nghiệp và màng phủ bề mặt.
- Ngành In ấn & Bao bì: Quản lý chất lượng màu sắc, độ đậm nhạt trên bao bì giấy, thùng carton, màng ghép phức hợp và tem nhãn mác.
- Dệt may & Da giày: Đo lường chính xác màu sắc trên đa dạng chất liệu vải, sợi và kiểm soát chất lượng thuốc nhuộm.
- Nghiên cứu & Phát triển (R&D / QC): Hỗ trợ đắc lực cho các phòng thí nghiệm trong việc xây dựng cơ sở dữ liệu màu, đối sánh màu (color matching) và thiết lập các tiêu chuẩn chất lượng nội bộ.

Ứng Dụng Và Công Nghệ Máy Đo Màu Quang Phổ DS-700A / DS-700D / DS-700E
3. Thông Số Kỹ Thuật (Technical Data) Máy Đo Màu Quang Phổ DS-700
Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật chi tiết của các model DS-700A, DS-700E và DS-700D:
| Thông số | DS-700A | DS-700D | DS-700E |
|---|---|---|---|
| Cấu trúc đo | D/8 | D/8, SCI/SCE | D/8, SCI/SCE |
| Độ lặp lại | ΔE*ab ≤ 0.025 | ΔE*ab ≤ 0.02 | ΔE*ab ≤ 0.02 |
| Sai lệch giữa các máy | ΔE*ab ≤ 0.25 | ΔE*ab ≤ 0.25 | ΔE*ab ≤ 0.20 |
| Độ phân giải hiển thị | 0.01 | 0.01 | 0.01 |
| Khẩu độ đo | Φ11mm, Φ6mm | Φ11mm, Φ6mm, Φ3mm, Φ1mm | Φ11mm, Φ10mm, Φ6mm, Φ5mm, Φ3mm, Φ1mm |
| Chỉ số đo màu | CIE Lab, LCh, HunterLab, CIE Luv, XYZ, Yxy, RGB, Reflectance, ΔE*ab, ΔE94, ΔE00, WI, YI, Munsell, Opacity, Color Strength và nhiều chỉ số khác | CIE Lab, LCh, HunterLab, CIE Luv, XYZ, Yxy, RGB, Reflectance, ΔE*ab, ΔE94, ΔE00, WI, YI, Munsell, Opacity, Color Strength và nhiều chỉ số khác | CIE Lab, LCh, HunterLab, CIE Luv, XYZ, Yxy, RGB, Reflectance, ΔE*ab, ΔE94, ΔE00, WI, YI, Munsell, Opacity, Color Strength và nhiều chỉ số khác |
| Nguồn sáng đánh giá | A, B, C, D50, D55, D65, D75, F1–F12, TL83, TL84, U30, CWF, U35, LED-B1, LED-B2, LED-B3, LED-B4, LED-B5, LED-BH1, LED-RGB1, LED-V1, LED-V2 | A, B, C, D50, D55, D65, D75, F1–F12, TL83, TL84, U30, CWF, U35, LED-B1, LED-B2, LED-B3, LED-B4, LED-B5, LED-BH1, LED-RGB1, LED-V1, LED-V2 | A, B, C, D50, D55, D65, D75, F1–F12, TL83, TL84, U30, CWF, U35, LED-B1, LED-B2, LED-B3, LED-B4, LED-B5, LED-BH1, LED-RGB1, LED-V1, LED-V2 |
| Nguồn sáng đo | LED toàn dải cân bằng phổ | LED toàn dải cân bằng phổ + UV | LED toàn dải cân bằng phổ + UV |
| Chế độ quan sát vùng đo | Quan sát trực tiếp | Camera | Camera |
| Hiệu chuẩn | Hiệu chuẩn tự động thông minh | Hiệu chuẩn tự động thông minh | Hiệu chuẩn tự động thông minh |
| Phần mềm hỗ trợ | Android, iOS, Windows, WeChat Mini Program | Android, iOS, Windows, WeChat Mini Program | Android, iOS, Windows, WeChat Mini Program |
| Độ chính xác | Đạt chuẩn đo lường cấp 1 | Đạt chuẩn đo lường cấp 1 | Đạt chuẩn đo lường cấp 1 |
| Góc quan sát | 2° / 10° | 2° / 10° | 2° / 10° |
| Đường kính quả cầu tích phân | 40 mm | 40 mm | 40 mm |
| Tiêu chuẩn áp dụng | CIE No.15, GB/T 3978, GB 2893, GB/T 18833, ISO 7724-1, ASTM E1164, DIN 5033 Teil 7 | CIE No.15, GB/T 3978, GB 2893, GB/T 18833, ISO 7724-1, ASTM E1164, DIN 5033 Teil 7 | CIE No.15, GB/T 3978, GB 2893, GB/T 18833, ISO 7724-1, ASTM E1164, DIN 5033 Teil 7 |
| Thiết bị quang phổ | Cách tử nhiễu xạ (Grating) | Cách tử nhiễu xạ (Grating) | Cách tử nhiễu xạ (Grating) |
| Cảm biến | Cảm biến CMOS độ chính xác cao | Cảm biến CMOS độ chính xác cao | Cảm biến CMOS độ chính xác cao |
| Khoảng bước sóng | 400 – 700 nm | 400 – 700 nm | 400 – 700 nm |
| Bước sóng đo | 10 nm | 10 nm | 10 nm |
| Dải phản xạ | 0 – 200% | 0 – 200% | 0 – 200% |
| Độ phân giải phản xạ | 0.01% | 0.01% | 0.01% |
| Thời gian đo | < 2.5 giây | < 2 giây | < 2 giây |
| Kết nối | USB, Bluetooth | USB, Bluetooth | USB, Bluetooth |
| Màn hình | IPS màu 3.5 inch | IPS màu 3.5 inch | IPS màu 3.5 inch |
| Pin | Pin sạc 7.2V / 3000mAh, đo liên tục khoảng 8.000 lần | Pin sạc 7.2V / 3000mAh, đo liên tục khoảng 8.000 lần | Pin sạc 7.2V / 3000mAh, đo liên tục khoảng 8.000 lần |
| Tuổi thọ nguồn sáng | Khoảng 10 năm, 1 triệu lần đo | Khoảng 10 năm, 1 triệu lần đo | Khoảng 10 năm, 1 triệu lần đo |
| Ngôn ngữ | Tiếng Trung, Tiếng Anh | Tiếng Trung, Tiếng Anh | Tiếng Trung, Tiếng Anh |
| Bộ nhớ | 100 mẫu chuẩn, 10.000 mẫu đo, lưu trữ mở rộng qua APP | 100 mẫu chuẩn, 10.000 mẫu đo, lưu trữ mở rộng qua APP | 100 mẫu chuẩn, 10.000 mẫu đo, lưu trữ mở rộng qua APP |
Lưu ý: Các bài kiểm tra độ lặp lại được thực hiện khi đo tấm chuẩn trắng 30 lần với khoảng thời gian 5 giây, sử dụng khẩu độ MAV. Độ đồng nhất giữa các thiết bị dựa trên phép đo trung bình 12 tấm gạch của chuỗi tiêu chuẩn BCRA Series II.
4. Mua Máy Đo Màu Quang Phổ DS-700 (Portable Spectrophotometer) Ở Đâu ?
Mua Máy Đo Màu Quang Phổ DS-700 CHNSpec chính hãng tại CÔNG TY TNHH CUNG CẤP THIẾT BỊ – VẬT TƯ RT. Chúng tôi cung cấp thiết bị đo màu chất lượng cao, tư vấn kỹ thuật chuyên sâu, hỗ trợ nhanh chóng và báo giá cạnh tranh.
Xem thêm:




Nguyễn Vân Anh –
Công ty mình đã mua máy so màu tại RT.
Máy dùng rất ổn định, giá tốt so với 1 số nơi,
Khi giao hàng có kỹ thuật hướng dẫn cụ thể
Là nơi tin cậy để mua hàng cho đợt sau
Lab –
cám ơn chị đa đánh giá 5 sao cho RT, mong được hợp tác cùng chị trong những dự án tiếp theo ạ